Danh sách cơ cấu (dự kiến) thành viên Uỷ ban Olympic Việt Nam khoá III (2007-2010)
10/6/2009 3:35:13 PM
Danh sách cơ cấu (dự kiến) thành viên Uỷ ban Olympic Việt Nam khoá III (2007-2010)
I. Khối các Liên đoàn, Hiệp hội Thể thao, các hội Thể thao quần chúng và các đoàn thể xã hội:
|
TT
|
Tên tổ chức
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Liên đoàn Điền kinh Việt Na
|
1
|
|
|
2
|
Hiệp hội TTDN Việt Nam
|
1
|
Bơi, nhảy cầu, Rowing, Canoeing, Bóng nước, Bơi nghệ thuật, thuyền truyền thống
|
|
3
|
Liên đoàn Bắn súng Việt Nam
|
1
|
|
|
4
|
Liên đoàn Thể dục Việt Nam
|
1
|
PCT N. H. Minh đề nghị 2: Thể dục+Dancersports, Thể hình+Cử tạ
|
|
5
|
Liên đoàn Xe đạp-Môtô TTVN
|
1
|
|
|
6
|
Liên đoàn Bóng bàn Việt Nam
|
1
|
|
|
7
|
Liên đoàn Bóng đá Việt Nam
|
1
|
|
|
8
|
Liên đoàn Bóng chuyềnViệt Nam
|
1
|
|
|
9
|
Liên đoàn Bóng rổ Việt Nam
|
1
|
|
|
10
|
Liên đoàn Cầu lông Việt Nam
|
1
|
|
|
11
|
Liên đoàn Quần vợt Việt Nam
|
1
|
|
|
12
|
Liên đoàn Cờ Việt Nam
|
1
|
|
|
13
|
Liên đoàn Võ thuật cổ truyền VN
|
1
|
|
|
14
|
Liên đoàn Judo Việt Nam
|
1
|
|
|
15
|
Liên đoàn Taekwondo Việt Nam
|
1
|
|
|
16
|
HH TT người khuyết tật VN
|
1
|
|
|
17
|
Hội TT Đại học và chuyên nghiệp VN
|
1
|
|
|
18
|
Liên đoàn Karatedo (lâm thời)
|
1
|
|
|
19
|
Liên đoàn Đua thuyền (lâm thời)
|
1
|
|
|
20
|
Liên đoàn Đấu kiếm (Lâm thời)
|
1
|
|
|
21
|
Liên đoàn Quyền Anh (lâm thời)
|
1
|
|
|
22
|
Liên đoàn Vovinam (lâm thời)
|
1
|
|
|
23
|
Liên đoàn Wushu (lâm thời)
|
1
|
|
|
24
|
Liên đoàn Cầu mây (lâm thời)
|
1
|
|
|
25
|
Hiệp hội Golf VN (Lâm thời)
|
1
|
T4 sẽ tổ chức Đại hội thành lập
|
|
26
|
Đại diện Phòng TDTT Quân đội
|
1
|
|
|
27
|
Đại diện Phòng TDTT Bộ Công an
|
1
|
|
|
28
|
Đại diện Tổng LĐLĐ Việt Nam
|
1
|
|
|
29
|
Đại diện Đoàn TNCS HCM
|
2
|
Mời 1đ/c vào BTV
|
|
30
|
Đại diện Hội LH Phụ nữ Việt Nam
|
1
|
|
|
31
|
Đại diện Hội Nông dân Việt Nam
|
1
|
|
|
32
|
Đại diện Bộ Ngoại giao
|
2
|
Mời 1đ/c vào BTV
|
|
33
|
Đại diện Văn phòng Chính phủ
|
1
|
Mời vào BTV
|
|
34
|
Đại diện Bộ giáo dục - đào tạo
|
1
|
Mời vào BTV
|
|
35
|
Đại diện Bộ Nội vụ
|
1
|
Mời vào BTV
|
|
Tổng số
|
|
37
|
|
II. Khối các cơ quan Thể thao Nhà nước ở Trung ương, địa phương (do đơn vị cử):
|
TT
|
Tên tổ chức
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đại diện Sở TDTT Hà Nội
|
1
|
|
|
2
|
Đại diện Sở TDTT TP Hồ Chí Minh
|
1
|
|
|
3
|
Đại diện Sở TDTT Hải Phòng
|
1
|
|
|
4
|
Đại diện Sở TDTT Đà Nẵng
|
1
|
|
|
5
|
Đại diện Sở TDTT Cần Thơ
|
1
|
|
|
6
|
Uỷ ban Thể dục Thể thao
|
3
|
|
|
7
|
Vụ Hợp tác Quốc tế
|
2
|
|
|
8
|
Văn phòng Uỷ ban Olympic Việt Nam
|
2
|
|
|
9
|
Cán bộ lão thành của UBOVN
|
3
|
|
|
10
|
Vụ TTTT Cao I và II
|
2
|
|
|
11
|
Vụ Thể thao Quần chúng
|
1
|
|
|
12
|
Viện Khoa học TDTT
|
1
|
|
|
13
|
Trung tâm -Trường ĐH I, II, III
|
4
|
TTI, Trường I, TT& trường II, TT& trường III
|
|
14
|
Đại diện Sở TDTT 24 tỉnh, thành phố có phong trào thể thao phát triển đại diện cho các vùng miền.
|
24
|
(Danh sách cụ thể riêng)
|
|
|
|
47
|
|
III. Khối Doanh nghiệp, báo chí truyền thông, các nhà Thể thao nổi tiếng:
|
TT
|
Tên tổ chức
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tổng công ty dầu khí Việt Nam
|
1
|
Mời vào BTV
|
|
2
|
Đài THVN
|
1
|
|
|
3
|
Báo TTVN
|
1
|
|
|
4
|
Báo Thể thao TPHCM
|
1
|
|
|
5
|
Báo TT Ngày nay
|
1
|
|
|
6
|
Tạp chí thể thao
|
1
|
|
|
7
|
Trung tâm tin học
|
1
|
|
|
8
|
Điện ảnh thể thao
|
1
|
|
|
9
|
Trọng tài, HLV, VĐV tiêu biểu
|
4-5
|
HLV Lê Công, Trọng tài Nguyễn Mạnh Hùng, VĐV Hiếu Ngân & Mạnh Tường
|
|
|
|
12
|
|
* Chủ tịch danh dự, thành viên danh dự:
|
1
|
Chủ tịch danh dự
|
3
|
|
2
|
Thành viên danh dự
|
2
|
|
|
|
5
|
Tổng số gồm 101 thành viên
* Sau khi được Ban thường vụ thông qua cơ cấu gồm 101 thành viên Uỷ ban Olympic Việt Nam; Văn phòng UBOVN sẽ gửi công văn tới các tổ chức cơ sở đề cử danh sách cụ thể đại diện tham gia Ban chấp hành khoá III.
* Căn cứ vào danh sách đề cử Ban thường vụ sẽ trình Đại hội Uỷ ban Olympic Việt Nam khoá III (2007 – 2010).
* Đại hội Uỷ ban Olympic Việt Nam sẽ biểu quyết thông qua và bầu Ban thường vụ theo Điều lệ quy định.
* Danh sách 24 Sở TDTT đại diện:
|
TT
|
Tên tổ chức
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sở TDTT Phú Thọ
|
1
|
|
|
2
|
Sở TDTT Hòa Bình
|
1
|
|
|
3
|
Sở TDTT Lào Cai
|
1
|
|
|
4
|
Giám đốc Sở TDTT Yên Bái
|
1
|
|
|
5
|
Sở TDTT Thái Nguyên
|
1
|
|
|
6
|
Sở TDTT Bắc Giang
|
1
|
|
|
7
|
Giám đốc Sở TDTT Hải Dương
|
1
|
|
|
8
|
Giám đốc Sở TDTT Hà Tây
|
1
|
|
|
9
|
Giám đốc Sở TDTT Nam Định
|
1
|
|
|
10
|
Sở TDTT Quảng Ninh
|
1
|
|
|
11
|
Sở TDTT Thanh Hoá
|
1
|
|
|
12
|
Sở TDTT Nghệ An
|
1
|
|
|
13
|
Sở TDTT Huế
|
1
|
|
|
14
|
Sở TDTT Khánh Hoà
|
1
|
|
|
15
|
Sở TDTT Bình Định
|
1
|
|
|
16
|
Sở TDTT Đồng Nai
|
1
|
|
|
17
|
Sở TDTT Bình Thuận
|
1
|
|
|
18
|
Sở TDTT Vũng Tàu
|
1
|
|
|
19
|
Sở TDTT Đăk Lăk
|
1
|
|
|
20
|
Giám đốc Sở TDTT Gia Lai
|
1
|
|
|
21
|
Giám đốc Sở TDTT Đồng Tháp
|
1
|
|
|
22
|
Giám đốc Sở TDTT Sóc Trăng
|
1
|
|
|
23
|
Giám đốc Sở TDTT An Giang
|
1
|
|
|
24
|
Giám đốc Sở TDTT Cà Mau
|
1
|
|
|
|
|
24
|
|